Emma Chamberlain Wiki, Tiểu sử, Tuổi, Chiều cao, Bạn trai, Hàng hóa, Giá trị thực

Emma Chamberlain là ai?

Cô ấy là một Youtuber thành đạt của Mỹ. Cô nổi tiếng với các video YouTube về phong cách sống, thời trang và du lịch.



Emma Chamberlain bao nhiêu tuổi?

Cô mang quốc tịch Mỹ sinh ngày 22 tháng 5 năm 2001 tại San Bruno, California, Hoa Kỳ.



Emma Chamberlain cao bao nhiêu?

Bà ấy đứng ở độ cao củaCao 5 feet 5 inch (165 cm / 1,65 m).



Emma Chamberlain đã kết hôn chưa?

Thông tin chi tiết về cuộc sống tình yêu của cô ấy vẫn đang được xem xét. Chúng tôi sẽ cho bạn biết khi cô ấy bắt đầu mối quan hệ hoặc khi chúng tôi khám phá ra thông tin hữu ích về đời sống tình cảm của cô ấy.

Emma Chamberlain đáng giá bao nhiêu?

Cô có tài sản ròng khoảng 3 triệu đô la. Số tiền này được tích lũy từ những vai diễn chính của cô trong làng giải trí.



Emma Chamberlain kiếm được bao nhiêu?

Theo ước tính mức lương trung bình của chúng tôi cho một nhà báo ở Hoa Kỳ, Xy nhận mức lương hàng năm dao động từ 24.292 đô la đến 72.507 đô la, tương đương với mức lương trung bình hàng giờ từ 10,15 đô la đến 31,32 đô la.

Emma sống ở đâu?

Vì lý do an ninh, cô chưa chia sẻ vị trí cư trú chính xác của anh. Chúng tôi sẽ cập nhật ngay thông tin này nếu nắm được vị trí và những hình ảnh về ngôi nhà của chị.

Emma sống hay chết?

Sher vẫn còn sống và sức khỏe tốt. Không có báo cáo nào về việc cô ấy bị ốm hoặc gặp bất kỳ vấn đề nào liên quan đến sức khỏe.



Emma hiện đang ở đâu?

Cô đang theo đuổi sự nghiệp Youtuber của mình.

Emma Chamberlain Twitter

Emma Chamberlain Instagram



Xem bài đăng này trên Instagram

Tôi đã thực hiện một tik tok w @garage_magazine cảm ơn bạn @garage_magazine Nhiếp ảnh gia: @lilmami_lani Biên tập viên thời trang: @ellner Creative: @ brianphillipsimage⁠ ⠀ Thiết kế: @ mycmat⁠ ⠀ Diễn viên: @ itboygregk⁠ ⠀ DoP: @jasonacton Tóc: @ lucas.a. Trang điểm wilson: @samvissermakeup

Một bài chia sẻ bởi emma hầu phòng (@emmachamberlain) vào ngày 18 tháng 3 năm 2020 lúc 12:36 chiều theo giờ PDT



| ar | uk | bg | hu | vi | el | da | iw | id | es | it | ca | zh | ko | lv | lt | de | nl | no | pl | pt | ro | ru | sr | sk | sl | tl | th | tr | fi | fr | hi | hr | cs | sv | et | ja |